Dịch Vụ Hiệu Chuẩn Máy Đếm Tiểu Phân Chất Lỏng APSS-2000 Theo Dược Điển USP <788>
1. Yêu Cầu Khắt Khe Của Phương Pháp Che Khuất Ánh Sáng (Light Obscuration)
Phương pháp 1 trong chuyên luận USP <788> quy định sử dụng máy đếm hạt che khuất ánh sáng:
- Giới hạn chấp nhận đối với thuốc tiêm thể tích lớn ($> 100\,\text{ml}$): không quá 25 hạt/ml có kích thước $\ge 10\,\mu\text{m}$ và không quá 3 hạt/ml có kích thước $\ge 25\,\mu\text{m}$.
- Chỉ một sai lệch nhỏ trong đường cong điện áp hiệu chuẩn của cảm biến LiQuilaz sẽ khiến các hạt $9\,\mu\text{m}$ bị phân loại nhầm thành $10\,\mu\text{m}$, gây trượt tiêu chuẩn lô thuốc hàng trăm nghìn USD.
- Do đó, quy trình hiệu chuẩn máy APSS-2000 đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối và phải được thực hiện bằng phần mềm chuyên dụng SamplerSight-Pharma của chính hãng PMS.
2. Quy Trình Hiệu Chuẩn APSS-2000 Tại Phòng Lab Sao Nam
Kỹ sư Sao Nam tiến hành quy trình hiệu chuẩn đa điểm gồm các bước:
- Vệ sinh dòng chảy và kiểm tra Zero Count: Rửa đường ống PFA và buồng đo sapphire bằng nước cất siêu tinh khiết lọc qua màng $0.2\,\mu\text{m}$, số đếm blank phải đạt $\le 25$ hạt trong $5\,\text{ml}$ ở kênh $\ge 10\,\mu\text{m}$.
- Hiệu chuẩn độ chính xác thể tích (Volume Accuracy): Thẩm tra sai số thể tích hút của bộ nạp mẫu xi lanh SLS-1000 phải nằm trong dung sai $\le \pm 1\%$ thể tích cài đặt.
- Căn chỉnh kích thước hạt (Size Calibration): Sử dụng dung dịch chuẩn NIST kích thước $10\,\mu\text{m}$ và $25\,\mu\text{m}$ để thiết lập lại ngưỡng điện áp quang học.
- Kiểm tra tỷ lệ thu hồi nồng độ (Particle Counting Accuracy): Sử dụng hạt chuẩn nồng độ Count-Cal ($3000\,\text{hạt/ml} \pm 10\%$), kết quả đo của máy phải nằm trong giới hạn kiểm soát thống kê của nhà sản xuất.
3. Báo Cáo Thẩm Định Đạt Chuẩn Dược Phẩm Quốc Tế
Hồ sơ hiệu chuẩn bàn giao cho nhà máy dược phẩm bao gồm:
Chứng chỉ hiệu chuẩn ghi rõ giá trị trung bình, độ lệch chuẩn (Standard Deviation), hệ số biến thiên (%CV) và đồ thị phân bố Gauss của hạt chuẩn, kèm theo chứng nhận COA của hạt chuẩn NIST và chứng chỉ đào tạo của kỹ sư Sao Nam.
Bảng Tiêu Chuẩn Hiệu Chuẩn Máy APSS-2000 Theo USP <788>
| Hạng Mục Hiệu Chuẩn | Tiêu Chuẩn Chấp Nhận USP <788> | Kết Quả Thực Hiện Tại Sao Nam |
|---|---|---|
| Mẫu trắng Zero Count ($5\, ext{ml}$) | $\le 25$ hạt kích thước $\ge 10\,\mu ext{m}$ | Đạt chuẩn $< 5$ hạt (nước cất siêu sạch) |
| Độ chính xác thể tích hút | Dung sai thể tích $\le \pm 1.0\%$ | Đạt chuẩn $\pm 0.3\%$ qua cân phân tích 5 số |
| Căn chỉnh kích thước $10\,\mu ext{m}$ | Độ lệch kích thước $\le \pm 5\%$ | Đạt chuẩn $\pm 1.5\%$ so với hạt chuẩn NIST |
| Căn chỉnh kích thước $25\,\mu ext{m}$ | Độ lệch kích thước $\le \pm 5\%$ | Đạt chuẩn $\pm 1.8\%$ so với hạt chuẩn NIST |
| Kiểm định nồng độ Count-Cal | Nằm trong dải danh định $\pm 10\%$ | Đạt độ thu hồi $98.5\% – 101.2\%$ |
Các Sai Lỗi Phổ Biến Cần Tránh Khi Vận Hành
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)
English Overview: Genuine USP <788> Calibration Services for PMS APSS-2000 Liquid Particle Counters
Sao Nam Co., Ltd. provides certified calibration services for PMS APSS-2000 liquid particle counters compliant with USP <788>, EP 2.9.19, JP 16, and Vietnamese Pharmacopoeia V standards.
- Full adherence to USP <788> Light Obscuration requirements: sensor resolution, volume accuracy, and blank zero test.
- Precision multi-point calibration utilizing genuine NIST-traceable PMS Count-Cal™ microsphere standards (10 µm and 25 µm).
- SlS-1000 syringe sampler gravimetric volume qualification per ISO 8655 metrology guidelines.
- Performed via 21 CFR Part 11 compliant SamplerSight-Pharma software with automated audit trail logging.
- Authorized Sales and Service Center of Particle Measuring Systems in Vietnam with complete documentation packages.
Safeguard injectable batch release decisions and audit compliance with certified APSS-2000 calibration from Sao Nam.



